Mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc

Mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc như thế nào? Tham khảo ngay bài viết sau đây của Việt TN để có thông tin chi tiết nhất.

Các loại visa du học Hàn Quốc

Mau Dang Ky Thong Tin Cua Nguoi Xin Cap Visa 1
Visa D4 sẽ giúp bạn trở thành học sinh hợp pháp tại Hàn Quốc

Trước khi tìm hiểu về mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc, chúng ta cùng tìm hiểu về phân loại, yêu cầu và quyền lợi của visa du học Hàn Quốc thông qua bảng sau:

TÊN VISA YÊU CẦU QUYỀN LỢI
D2

1. TOPIK 2: Nhập học cao đẳng nghề

2. TOPIK 3: Nhập học cao đẳng nghề; Đại học hệ 4 năm

3. TOPIK 4: Nhập học thạc sỹ.

1. Trở thành du học sinh hợp pháp tại Hàn Quốc. Được hưởng đầy đủ quyền lợi từ Chính phủ Hàn Quốc đối với du học sinh.
2. Được phép làm thêm tại Hàn Quốc ngoài giờ học.

3. Giúp bạn có thể bảo lãnh người thân qua chơi bên Hàn Quốc trong thời gian bạn theo học tại trường.

D4

1. VISA D4 – 1: Visa tham gia các khóa học tiếng tại Hàn Quốc

2. VISA D4 – 6: Visa du học nghề.

1. Trở thành du học sinh hợp pháp tại Hàn Quốc. Được hưởng đầy đủ quyền lợi từ Chính phủ Hàn Quốc đối với du học sinh.
2. Được phép làm thêm tại Hàn Quốc ngoài giờ học. Với visa D4 – 6, bạn không phải đợi đến 6 tháng, chỉ 1 tháng sau khi nhập học bạn đã được phép đi làm thêm. Việc làm thêm cũng do nhà trường giới thiệu.

4. Có cơ hội đổi sang visa E7.

 

Mau Dang Ky Thong Tin Cua Nguoi Xin Cap Visa 2
Visa D2 giúp bạn được phép làm thêm tại Hàn Quốc ngoài giờ học

Mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc

Mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp du học Hàn Quốc gồm những nội dung gì?

Nội dung chính của mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc bao gồm:

1. 인적사항/PERSONAL DETAILS/THÔNG TIN CÁ NHÂN

2. 사증발급인정서발급내용/DETAILS OF VISA ISSUANCE CONFIRMATION/GIẤY CHỨNG NHẬN CẤP VISA

3. 여권정보/ PASSPORT INFORMATION/THÔNG TIN HỘ CHIẾU

4. 연락처/ CONTACT INFORMATION/THÔNG TIN LIÊN HỆ

5. 혼인사항/ MARITAL STATUS DETAILS/CHI TIẾT TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

6. 학력/EDUCATION/GIÁO DỤC

7. 직업/ EMPLOYMENT/VIỆC LÀM

8. 초청인정보/ DETAILS OF SPONSOR/THÔNG TIN NGƯỜI TÀI TRỢ

9. 방문정보/ DETAILS OF VISIT/MỤC ĐÍCH ĐẾN (HÀN QUỐC)

10. 방문경비/ FUNDING DETAILS/CHI PHÍ CHI TIẾT

11. 서류작성시도움여부/ASSISTANCE WITH THIS FORM/TRỢ GIÚP VIẾT MẪU NÀY

12. 서약/ DECLARATION/CAM KẾT

Hướng dẫn điền vào mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc

 

사증발급신청서

APPLICATION FOR VISA

ĐƠN XIN CẤP VISA

 

신청인은사실에근거하여빠짐없이정확하게신청서를작성하여야합니다. ‣신청서상의모든질문에대한답변은한글또는영문으로기재하여야합니다. ‣선택사항은해당칸[ ]안에√표시를하시기바랍니다. ‣‘기타’를선택한경우, 상세내용을기재하시기바랍니다.

<How to fill out this form>‣You must fill out this form completely and correctly. ‣You must write in block letters either in English or Korean. ‣For multiple-choice questions, you must check [√] all that apply. ‣If you select ‘Other’, please provide us with more information in the given space.

Người nộp đơn phải điền vào mẫu đơn chính xác và đầy đủ. Tất cả các câu hỏi trong đơn phải được viết bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh. Vui lòng đánh dấu vào ô [] cho sự lựa chọn của bạn. Nếu bạn chọn ‘Khác’, vui lòng cung cấp thông tin chi tiết.

1. Mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc – 인적사항/PERSONAL DETAILS/THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. 인적사항/PERSONAL DETAILS/THÔNG TIN CÁ NHÂN

여권용사진/PHOTO/Ảnh hộ chiếu

(35mm x 45mm)

흰색바탕에모자를쓰지않은정면사진으
로촬영일부터6개월이경과하지않아야함

A color photo taken within last6 months(full face without hat, front view against white or off-white background)

Ảnh được chụp không quá 6 tháng (Mặt đầy đủ không có mũ, mặt trước trên nền trắng hoặc trắng).

1.1 여권에기재된영문성명/Full name in English (As shown in your passport)/Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (Giống như trong hộ chiếu)
성/Family Name 명/Given Names
1.2 한자성명漢字姓名/Tên khai sinh 1.3 성별/Sex/Giới tính

남성/Male [ ] 여성/Female [ ]

1.4 생년월일/Date of Birth/Ngày sinh 1.5 국적/Nationality /Quốc tịch

VIETNAMESE

1.6 출생국가/Country of Birth/Quê quán 1.8 국가신분증번호/National Identity No

1.8. 이전에한국에출입국하였을때다른성명을사용했는지여부/ Have you ever used any other names to enter or depart Korea?/Bạn đã bao giờ sử dụng bất kỳ tên nào khác để nhập hoặc rời Hàn Quốc?

아니오/No [ ]  예/Yes [ ] => ‘예’선택시상세내용기재/If ‘Yes’ please provide details/Nếu “có” xin vui lòng cung cấp thông tin chi tiết

(성/Family Name/Tên gia đình; , 명/Given Name/Họ tên

1.9. 복수국적여부/Are you a citizen of more than one country?/Bạn có phải là công dân của nhiều quốc gia không?

아니오/No [ ]  예/Yes [ ] => ‘예’선택시상세내용기재/If ‘Yes’ please write the countries/Nếu “có” xin vui lòng viết tên các quốc gia đó (…).

2. 사증발급인정서발급내용/DETAILS OF VISA ISSUANCE CONFIRMATION/GIẤY CHỨNG NHẬN CẤP VISA

2.1 사증발급인정번호/Confirmation No/Số ủy quyền cấp visa

2.2 발급일/일/Issue Date/Ngày phát hành: Điền ngày phát hành

2.3 여권번호/Passport No/Số hộ chiếu

2.4여권만료일/Passport Expiry Date/Ngày hết hạn: Điền ngày hết hạn hộ chiếu

3. 여권정보/ PASSPORT INFORMATION/THÔNG TIN HỘ CHIẾU

3.1사증발급인정번호/Passport Type/Loại hộ chiếu đang sử dụng: Nếu là hộ chiếu phổ thông thì tích vào ô Regular. Nếu là hộ chiếu ngoại giao tích vào Diplomatic. Hộ chiếu công chức Nhà nước tích vào Official và hộ chiếu loại khác tích Other.

3.2 여권번호/Passport No/số hộ chiếu: Điền số hộ chiếu của bạn.

3.3 발급국가/Conuntry of Passport/Quốc gia phát hành: Điền tên nước phát hành hộ chiếu.

3.4 발급지/Place of Issue/Tổ chức phát hành: Điền tên tổ chức phát hành hộ chiếu.

3.5 발급일자/Date of Issue/Ngày phát hành: Điền ngày phát hành hộ chiếu

3.6 기간만료일/Date Of Expiry/Ngày hết hạn: Điền ngày hết hạn hộ chiếu

3.7 다른여권소지여부/Do you have any other valid passport?/Bạn có hộ chiếu hợp lệ nào khác không?: Tích vào “No” nếu không và tích vào “Yes” nếu có. Điền thông tin chi tiết hộ chiếu còn lại.

4. 연락처/ CONTACT INFORMATION/THÔNG TIN LIÊN HỆ

4.1 본국주소/Address in Your Home Country/Địa chỉ quê quán: Điền địa chỉ quê quán

4.2 현거주지/Current Residential Address/Nơi ở hiện tại: Điền nơi ở hiện tại (Nếu khác điah chỉ trên).

4.3 휴대전화/Cell Phone No/Điện thoại di động

4.4 일반전화/Telephone No/Số điện thoại

4.5 이메일/E-mail/Địa chỉ mail

4.6 비상시연락처/Emergency Contact Information/Thông tin liên hệ khi cần thiết

5. 혼인사항/ MARITAL STATUS DETAILS/CHI TIẾT TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

5.1 현재혼인사항/Current Marital Status/Tình trạng hôn nhân hiện tại: Tích vào ô “Married” nếu đã lập gia đình. Tích vào “Devorced” nếu đã ly hôn. Tích vào “Single” nếu còn độc thân.

5.2 2 배우자인적사항 *기혼으로표기한경우에만기재/If ‘Married’ please provide details of your spouse/Thông tin cá nhân của vợ hoặc chồng nếu tích vàoô “Married”

  • Điền họ trong mục a.
  • Tênvà tên đệm trong mục b.
  • Ngày sinh trong mục c.
  • Quốc tịch mục d.
  • Địa chỉ cư trú mục e.
  • Số điện thoại liên lạc mục f.

6. 학력/EDUCATION/GIÁO DỤC

6.1 최종학력/What is the highest degree or level of education you have completed? Bằng cấp hoặc trình độ học vấn cao nhất của bạn là gì?: Tích vào ô học vấn cao nhất.

6.2 학교명/Name of School/Tên trường: Điền tên trường nơi tốt nghiệp bậc học cao nhất.

6.3 학교소재지/Location of School (City/province/country)/Địa điểm trường/thành phố/tỉnh/quốc gia

7. 직업/ EMPLOYMENT/VIỆC LÀM

7.1 직업/What are your current personal?/Nghề nghiệp hiện tại: Tích vào mục nghề nghiệp hiện tại tương ứng.

7.2 직업상세정보/Employment Details/Chi tiết việc làm: Điền chi tiết công việc đang làm gồm tên công ty/trường học, địa chỉ, khóa học và số điện thoại.

8. 초청인정보/ DETAILS OF SPONSOR/THÔNG TIN NGƯỜI TÀI TRỢ

초청인/초청회사/Do you have anyone sponsoring you for the visa?/Có ai tài trợ cho bạn visa không?

  • Nếu không có ai: Tích “No”
  • Nếu có người tài trợ tích “Yes” và điền thêm thông tin: Điền tên của người tài trợ ở mục a; Điền ngày sinh của người tài trợ hoặc số đăng ký kinh doanh mục b; Điền mối quan hệ của người/tổ chức tài trợ với người nộp đơn ở mục c; Điền địa chỉ của người hay tổ chức tài trợ ở mục d; Điền số điện thoại của người hay tổ chức vào mục e.

9. 방문정보/ DETAILS OF VISIT/MỤC ĐÍCH ĐẾN (HÀN QUỐC)

9.1 입국목적/Purpose of visit to Koreaa/Mục đích nhập cảnh vào Hàn Quốc: Tích vào mục đích nhập cảnh vào Hàn Quốc tương ứng.

9.2 체류예정기간/Intended Period of Stay/Thời gian lưu trú dự định: Điền chính xác thời gian lưu trú dự định tại Hàn Quốc.

9.3 입국예정일/Intended Date of Entry/Ngày muốn nhập cảnh: Điền ngày muốn nhập cảnh vào Hàn Quốc.

9.4 체류예정지(호텔포함)/Địa chỉ ở Hàn Quốc: Điền địa chỉ bạn ở Hàn Quốc. Địa chỉ này tính cả khách sạn.

9.5 한국내연락처/Contact No.in Korea/Số điện thoại liên hệ ở Hàn Quốc.

9.6과거5년간한국을방문한경력/Have you travelled to Korea in the last 5 years?Bạn đã đi du lịch Hàn Quốc trong 5 năm qua không?

9.7 한국이외에과거5년간여행한국가/ Have you travelled outside your country of residence excluding to Korea, in the last years?

10. 방문경비/ FUNDING DETAILS/CHI PHÍ CHI TIẾT

10.1 방문경비(미국달러기준)/Estimated travel costs (in USD)/Tổng chi phí dự tính để nhập cảnh vào hàn Quốc (bằng USD)

10.2 경비지불자/ Who will pay for your travel-related expenses?/Ai sẽ là người trả chi phí liên quan?

  • Điền tên người/Tổ chức chi trả vào mục a.
  • Điền quan hệ với người/Tổ chức chi trả vào mục b.
  • Điền nội dung chi trả vào mục c.
  • Điền số điện thoại của người/Tổ chức chi trả mục d.

11. 서류작성시도움여부/ASSISTANCE WITH THIS FORM/TRỢ GIÚP VIẾT MẪU NÀY

Phần “ASSISTANCE WITH THIS FORM” của mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc sẽ điền thông tin của người hỗ trợ làm đơn. Chi tiết như sau:이신청서를작성하는데다른사람의도움을받았습니까?/Bạn có nhận được sự hỗ trợ nào của người khác để hoàn thiện đơn này không? Tích vào ô “Yes” hoặc “No”. Nếu tự làm thì bỏ trống mục dưới:

  • Full name: Họ tên người hỗ trợ
  • Date of Birth: Ngày sinh người hỗ trợ
  • Telephone No: Điền số điện thoại của người hỗ trợ
  • Relationship to you: Mối quan hệ với người hỗ trợ.

12. 서약/ DECLARATION/CAM KẾT

Phần này bạn sẽ phải cam kết những thông tin khai trong mẫu đăng ký thông tin của người người xin cấp visa du học Hàn Quốc là đúng sự thật và hoàn toàn tuân thủ pháp luật Hàn Quốc. Điền ngày làm đơn theo định dạng năm/tháng/ngày. Ký tên ở mục Signature of Applicant. Trường hợp người làm đơn dưới 17 tuổi thì cha/mẹ ký thay.

Trên đây, Việt TN đã chia sẻ chi tiết về mẫu đăng ký thông tin của người xin cấp visa du học Hàn Quốc. Trong đó, chúng tôi đã cung cấp những nội dung chính của mẫu này. Kèm theo đó là hướng dẫn điền vào mẫu đăng ký thông tin của người xin du học Hàn Quốc. Hi vọng, những thông tin mà chúng tôi chia sẻ sẽ giúp ích cho bạn khi cần thiết./.

Công ty cổ phần Việt TN

Trụ sở: Số 61 – Đường Lê Trọng Tấn – Phường La Khê – Quận Hà Đông – TP Hà Nội

Tổng đài tư vấn: 024.777.999.85
Email: viettn.jsc@gmail.com

Mọi thắc mắc về chương trình XKLĐ, DU HỌC và cần được giải đáp?

Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.



096 828 9955