Giao tiếp bằng tiếng Nhật: 65 câu nói thông dụng nhất

Giao tiếp bằng tiếng Nhật là điều bạn cần phải học đầu tiên. Tiếng Nhật là một ngôn ngữ khá khó học, tuy nhiên nếu kiên trì và thực sự yêu thích, dành  nhiều thời gian luyện tập hàng ngày chắc chắn bạn sẽ thành công. Và sau đây là 65 câu tiếng Nhật thông dụng nhất mà tất cả chúng ta đều nên biết .
Giao tiếp bằng tiếng Nhật

I.Giao tiếp bằng tiếng Nhật: Chào hỏi hằng ngày

1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất kể đó là ban ngày hay buổi tối
 3 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
 4 お会いできて、 嬉 しいです Oaidekite, ureshiiduse Hân hạnh được gặp bạn!
 5 またお目に掛かれて 嬉 しいです Mata omeni kakarete ureshiidesu Tôi rất vui được gặp lại bạn
 6 お久しぶりです Ohisashiburidesu Lâu quá không gặp
 7 お元 気ですか Ogenkidesuka Bạn khoẻ không?
 8 最近 どうですか Saikin doudesuka Dạo này bạn thế nào?
 9 調 子 はどうですか Choushi wa  doudesuka Công việc đang tiến triển thế nào?
10 さようなら Sayounara Tạm biệt!
12 また 後で Mata atode Hẹn gặp bạn sau!
13 気をつけて Ki wo tsukete Bảo trọng nhé!
14 では、また, Dewa mata Hẹn sớm gặp lại bạn!

II. Giao tiếp bằng tiếng Nhật: Trong cuộc sống hàng ngày

18 どう致しまして Douitashimashite Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)
19 どうぞ Douzo Xin mời
20 そうしましょう Soushimashou Hãy làm thế đi
21 いくらですか Ikuradesuka Giá bao nhiêu tiền?
22 どのくらいかかりますか Donokurai kakarimasuka Mất bao lâu?
23 いくつありますか Ikutsu arimasuka Có bao nhiêu cái?
24 道に 迷ってしまった Michi ni mayotte shimatta Tôi bị lạc mất rồi
25 どなたに聞けばいいでしょうか Donata ni kikebaiideshouka Tôi nên hỏi ai?
26 お先にどうぞ Osaki ni douzo Xin mời đi trước
27 なぜですか Nazedesuka Tại sao?
28 何ですか Nandesuka Cái gì vậy?
29 何時ですか Nanjidesuka Mấy giờ?
30 助けて Tasukete Giúp tôi với
31 お疲れ様です Otsukaresamadesu Bạn đã vất vả rồi
32 お先に 失礼します Osakini shitsureishimasu Tôi xin phép về trước
33 お大事に Odaijini Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé
34 正しいです Tadashiidesu Đúng rồi!
35 違います Chigaimasu Sai rồi!
36 私 は、そう思 いません Watashi wa sou omoimasen Tôi không nghĩ như vậy
37 しかたがない Shikataganai Không còn cách nào khác
38 信じられない Shinjirarenai Không thể tin được!
39 大丈夫です Daijoubudesu Tôi ổn
40 落ち着けよ Ochitsukeyo Bình tĩnh nào!
41 びっくりした Bikkurishita Bất ngờ quá!
42 残念です Zannendesu Tiếc quá!
43 行ってきます Ittekimasu Tôi đi đây
44 いっていらっしゃい Itteirasshai Bạn đi nhé
45 すみません, もういちどおねがいします Sumimasen, mou ichido onegaishimasu Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?
46 ごめんください Gomenkudasai Có ai ở nhà không?
47 どうぞ おあがりください Douzo oagari kudasai Xin mời anh chị vào nhà!
48 いらっしゃい Irasshai Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
49 おじゃまします Ojamashimasu Tôi xin phép
50 きれいですね Kireidesune Đẹp quá!
51 近くにバスステーションがありますか Chikaku nni basusutēshon ga arimasuka Có trạm xe bus nào gần đây không?
52 どうすればいいですか Dousureba iidesuka Tôi nên làm gì?
53 いただきます Itadakimasu Mời mọi người dùng bữa

(nói trước bữa ăn)

54 ごちそうさまでした Gochisousamadeshita Cảm ơn vì bữa ăn

(nói sau khi ăn)

III. Giao tiếp bằng tiếng Nhật: Mẫu câu cảm ơn – xin lỗi thông dụng

55 本当に やさしいですね。 Hontouni yasashiidesune Bạn thật tốt bụng!
56 有難うございます。 Arigatou gozaimasu Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
57 いろいろ おせわになりました。 Iroiro osewani narimashita Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ
58 ごめんなさい Gomennasai Xin lỗi
59 私のせいです Watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
60 私の不注意でした Watashi no fuchuui deshita Tôi đã rất bất cẩn
61 次からは 注意します Tsugikara wa chuuishimasu Lần sau tôi sẽ chú ý hơn
62 お待たせして 申し訳 ありません Omataseshite mou wakearimasen Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
63 遅くなって すみません Osokunatte sumimasen Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ
64 少々, 失礼します Shoushou shitsurei shimasu Xin lỗi đợi tôi một chút
65 申し訳ございません Moushiwake gozaimasen Tôi rất xin lỗi (lịch sự)

Công ty cổ phần Việt TN

Trụ sở: Số 61 – Đường Lê Trọng Tấn – Phường La Khê – Quận Hà Đông – TP Hà Nội

Tổng đài tư vấn: 024.777.999.85
Email: viettn.jsc@gmail.com

Mọi thắc mắc về chương trình XKLĐ, DU HỌC và cần được giải đáp?

Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.



096 828 9955