Cổng thông tin Du Học ViettnGroup

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÔ PHỤNG ĐÀI LOAN

Ca sĩ:

Viettngroup.vn 4 tháng trước

    Đại học Ngô Phụng

    Giới thiệu chung:

    • Tên Tiếng Anh: Wufeng University.
    • Tên Tiếng Việt: Đại Học Kỹ Thuật Ngô Phụng.
    • Tên Tiếng Trung:吳鳳科技大學.
    • Địa Chỉ: 117, Sec 2, Chiankuo Rd, Minhsiung, Chiayi County 62153, Taiwan, R.O.C..
    • Fax: 886-5-226-4224  Tel: 886-5-226-7125
    • Website:http://www.wfu.edu.tw/wufeng/index.
    • Trường Đại Học Ngô Phụng tọa lạc tại trung tâm thành phố Gia Nghĩa, cách sân bay Gia Nghĩa, tàu điện gầm xe buýt khoảng 40 phút đi xe. Quanh trường có đầy đủ các tiện ích: sân bay, siêu thị, ngân hàng, khu công nghiệp, tàu điện ngầm, nhà hàng… giúp sinh viện thuận tiện hơn trong đời sống sinh hoạt cũng như dễ dàng kiếm cho mình công việc part-time phù hợp.

    Đại học Ngô Phụng cung cấp 165 giảng viên toàn thời gian với 74% giảng viên được có bằng tiến sĩ. Đại học Khoa học và kỹ thuật Ngô Phụng được chọn là mô hình trường Đại Học Công Nghệ tiêu biểu trong 7 năm liền (2011-2017).

    Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngô Phụng

    I, Điều kiện tuyển sinh

    Độ tuổi : 18-28 tuổi Trình độ : tốt nghiệp cấp 3, điểm trung bình 3 năm từ 6.0 trở lên.

    II, Kỳ nhập học

    Tháng 2,3 và tháng 9,10

    III, Ngành học

    + Khoa cơ khí công trình + Khoa An toàn và kỹ thuật + Khoa quản lỹ khách sạn + Khoa thiết kế thẩm mỹ

    IV, Chi phí trường Đại học Ngô Phụng

    Học phí: Khoảng 35.000.000 VNĐ/ kỳ. Miễn 100% học phí năm thứ nhất. Ký túc xá: Khoảng 8.000.000 VNĐ/ kỳ. Miễn 100% ký túc xá năm thứ nhất

    DỰ KIẾN THU CHI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÔ PHỤNG
    STT CÁC KHOẢN MỤC THU VÀ CHI  KỲ 1 ĐV TÍNH : VNĐ NĂM 1 ĐV TÍNH : VNĐ NĂM 2 ĐV TÍNH : VNĐ NĂM 3 ĐV TÍNH : VNĐ NĂM 4 ĐV TÍNH : VNĐ TỔNG 4 NĂM ĐV TÍNH : VNĐ
                   
    1 Học phí  35.000.000 VNĐ/ kỳ Hỗ trợ 100% năm 1 0 0 70.000.000 70.000.000 70.000.000 210.000.000
                   
                   
    2 Ký túc xá 8.000.000 VNĐ/ kỳ Hỗ trợ 100% năm 1 0 0 16.000.000 16.000.000 16.000.000 48.000.000
    3 BH y tế 3.370.000 6.741.000 6.740.000 6.740.000 6.740.000 26.961.000
    4 BH sinh viên 283.000 567.000 567.000 567.000 567.000 2.268.000
    5 Thẻ cư trú( làm thẻ 1 năm 1 lần) 750.000 750.000 750.000 750.000 750.000 3.000.000
    6 Thẻ đi làm 75.000 150.000 150.000 150.000 150.000 600.000
    7 Tạp phí ( phí thực hành máy tính Wifi, tài liệu học…)Hỗ trợ 100% năm 1 5.000.000 0 10.000.000 10.000.000 10.000.000 30.000.000
    8 Tiền ăn Khoảng 4.000.000 / tháng 24.000.000 48.000.000 48.000.000 48.000.000 48.000.000 192.000.000
    TỔNG CHI  33.478.000 56.208.000 152.207.000 152.207.000 152.207.000 512.829.000
    1 Lương làm thêm các tháng đi học năm 1 : 14.000.000/ tháng x 6 tháng năm 2: 18.000.000/ tháng x 8 tháng 28.000.000 84.000.000 144.000.000 144.000.000 144.000.000 516.000.000
    2 Lương làm thêm  4 tháng nghỉ hè / đông 22.000.000 x 4 tháng   88.000.000 88.000.000 88.000.000 88.000.000 352.000.000
    TỔNG THU 28.000.000 172.000.000 232.000.000 232.000.000 232.000.000 868.000.000
    SỐ DƯ CÒN LẠI -5.478.000 115.792.000 79.793.000 79.793.000 79.793.000 355.171.000

    V, Thời gian học và làm thêm

    Năm thứ nhất sinh viên học chuyên ngành. Mỗi ngày học 4 tiếng buổi sáng hoặc buổi chiều. Một tuần học 5 buổi. Sau khi nhập học khoảng 1-2 tháng sinh viên được cấp thẻ đi làm. Nhà trường hỗ trợ giới thiệu việc làm cho sinh viên có nguyện vọng muốn làm thêm trong thời gian trống. Từ năm thứ 2 đến năm thứ 4 sinh viên tiếp tục học chuyên ngành. Mỗi tuần học 1-2 buổi trên lớp. Thời gian thực tập tại các công ty từ 4-5 ngày nhận lương cơ bản khoảng 23.000 Đài tệ ( tương đương 18 triệu VNĐ) Ngoài ra, trong 1 năm sinh viên sẽ có 2 kỳ nghỉ: nghỉ hè 3 tháng và nghỉ đông 1 tháng. Trong thời gian nghỉ sinh viên có thể tự do làm thêm với mức thu nhập khoảng 22-25 triệu VNĐ.

    , Like và chia sẻ nếu thấy thích nhé !!

    0 Đánh giá bài viết này

    Chọn đánh giá của bạn

    Danh sách bài viết được xem nhiều

    Tin mới