Xếp hạng các nước du học ??? Nên lựa chọn quốc gia nào để đi du học

Xếp hạng các nước du học ??? Hiện nay du học đang trở nên dần phổ biến. Các quốc gia đang trên đà phát triển kinh tế và  có sự tăng trưởng bền vững. Sẽ nghiễm nhiên trở thành các quốc gia được các bạn du học sinh chọn lựa. Vì ở những đất nước này đều có điểm chung là đều có cơ sở hạ tầng hiện đại, cùng với đó chất lượng giáo dục cũng được nâng cao. Dưới đây sẽ là những quốc gia được mệnh danh là thiên đường du học.

NHẬT BẢN

Xếp hạng các nước du học
Xếp hạng các nước du học

1. Vị trí

Nhật Bản nằm ở phía đông của Châu Á thuộc phía tây Thái Bình Dương. Đây là một đảo quốc hoàn toàn không tiếp giáp với quốc gia hay lãnh thổ nào trên đất liền, được bao bọc bởi các vùng biển:

– Phía Đông và phía Nam: Thái Bình Dương.
– Phía Tây Bắc: biển Nhật Bản.
– Phía Tây: biển Đông Hải
.
– Phía Đông Bắc: biển Okhotsk.
Khoảng cách từ Nhật Bản đến Việt Nam là 3.863 km . Với việc cả 2 nước đã mở nhiều đường bay thuận tiện hơn cho việc đi lại giữa hai quốc gia vì vậy việc đi lại của sinh viên cũng dễ dàng hơn. Không những thế Nhật Bản còn có một nền giáo dục hàng đầu thế giới và cơ sở vật chất đầy đủ. Chính vì vậy Nhật Bản luôn là lựa chọn hàng đầu của các bạn du học sinh Việt Nam.

2. Chi phí du học và sinh hoạt

Học phí

QUY TRÌNH TÀI CHÍNH THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC NHẬT BẢN

Tổng phí xuất cảnh Từ 130 triệu  – 280 triệu VNĐ

 

Danh mục Chi phí Đợt
TIỀN ĐẢM BẢO THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH

 

500USD                                  ( khoảng 11.700.000VNĐ)

 

 

 

 

 ĐỢT 1: Hoàn thiện khi làm thủ tục nhập học

Tổng nộp đợt 1: Khoảng 22.100.000VNĐ

 

KHÓA HỌC NGOẠI NGỮ VÀ GIÁO DỤC ĐỊNH HƯỚNG TẠI VIỆT NAM

 

Ø  Học phí: 8.000.000VNĐ/khóa 04 tháng/ học viên .

Ø  Ký túc xá: 2.000.000VNĐ/01 tháng/học viên

Ø    Phí sinh hoạt KTX: 200.000VNĐ/khóa 04 tháng

Ø  Tiền cược đồ: 200.000VNĐ/khóa 04 tháng/học viên

 

XỬ LÝ VÀ HOÀN THIỆN HỒ SƠ

 

Ø  Phí hoàn thiện hồ sơ: 500USD                 ( Khoảng 11.700.000VNĐ)

Ø   Phí thi Nas Test hoặc Top J: Từ 550.000-750.000VNĐ

 

ĐỢT 2: Sau khi nhập học từ 05-10 ngày

Tổng nợp đợt 2: Khoảng 12.450.000VNĐ

 

PHÍ TRƯỜNG NHẬT BẢN

 

Từ: 650.000 – 1000.000 Yên Nhật ( Khoảng từ 130 – 200 triệu đồng Việt Nam) Theo Invoice của trường Nhật Bản gửi về)

 

ĐỢT 3: Khi có trường báo đã có tư cách lưu trú (COE) từ phía Cục Nhật Bản cấp kèm  in Voice từ 03-05 ngày.             Tổng nộp đợt 3: Theo Invoice

 

VÉ MÁY BAY

 

Khoảng 10.000.000 VNĐ Nam  ( Giá có thể thay đổi tại thời điểm đặt vé)  

ĐỢT 4: Sau khi có Visa và tư cách lưu trú gốc từ 03-05 ngày

Tổng nộp đợt 4: Khoảng 45.000.000VNĐ

 

PHÍ DỊCH VỤ

 

2.000USD             (Trừ 500USD tiền đảm bảo đã nộp,còn khoảng 35.000.000VNĐ theo tỷ giá tại thời điểm nộp tiền)

 

Chi phí sinh hoạt

Danh mục Chi phí
Nhà ở 15.000 yên/tháng
Ăn uống 30.000 yên/tháng
Đi lại 10.000 yên/tháng.
Bảo hiểm 5.000 – 20.000 Yên/tháng.
Điện , nước , wifi 5.000 Yên/tháng

 

3. Học bổng

Nhật bản thường có những chương trình học bổng rất có giá trị để hỗ trợ phần nào đó cho các bạn du học sinh. Dưới đây là một số học bổng của chính phủ cũng như các trường đại học ở Nhật Bản

  • Học bổng du học Nhật Bản Mext (Monbukagakusho)
  • Học bổng Aoyama
  • Học bổng Qũy lưu học sinh Châu Á (Joho)
  • Học bổng Sasayama
  • Học bổng du học Nhật Bản toàn phần Asean
  • Học bổng Nishino
  • Học bổng Asahi

Để tìm hiểu thêm về du học Hàn hay tham khảo bài viết “Học bổng du học Hàn và những điều cần biết

HÀN QUỐC

Xếp hạng các nước du học
Xếp hạng các nước du học

1. Vị trí địa lý

Hàn Quốc năm ở phía  nam bán đảo Triều Tiên thuộc khu vực Đông Á. Khoảng cách từ Hàn Quốc đến Việt Nam là 3100 km. Cũng như Nhật Bản thì Hàn Quốc và Việt Nam cũng đã mở rất nhiều đường bay đến rất nhiều thành phố của 2 nước , chính vì vậy sẽ thuận tiên hơn cho việc đi lại của các bạn du học sinh.

2. Chi phí du học Hàn Quốc

Tên Khoản Phí Chi Phí
Phí học tiếng Hàn tại Việt Nam 400.000 won – 900.000 won
Chi phí làm thủ tục chuẩn bị hồ sơ giấy tờ 300.000 won – 900.000 won
Học phí chuyên ngành 350.000 won – 1300.000 won
Chi phí nhà ở , kí túc xá 175.000 won – 400.000 won/ tháng
Chi phí ăn uống , sinh hoạt 200.000 won – 400.000 won.
Chi phí đi lại 50.000 won – 70.000 won/ tháng
Chi phí internet , điện thoải và chi phí phát sinh 50.000 won – 100.000 won/ tháng

3. Học du học Hàn Quốc

Dưới đây là những học bổng của chính phủ và các trường đại học tại Hàn Quốc

  • Đại học Konkuk
  • Đại học Kookmin
  • Đại học Seoul TECH
  • Đại học Yonsei
  • Đại học Sejong
  • Đại học Đông A

AUSTRALIA

Xếp hạng các nước du học

1. Vị trí

Australia là một đất nước rất đẹp và thanh bình cùng với nền kinh tế phát triển thì Australia là mơ ước của các bạn du học sinh. Với diện tích 7,8 triệu km²( gấp 7 lần diện tích Việt Nam ) mà dân chỉ có 24 triệu dân. Chính vì thế các chính sách của Australia đang rất mở cửa, Đặc biệt là đối với các du học sinh muốn ở lại làm việc và sinh sống tại Australia. Australia hiện đang xếp thứ 4 trong các nước có hệ thống phúc lợi tốt nhất. Múi giờ ở Australia chênh lệnh với Việt Nam 3 tiếng, điều đó sẽ không quá ảnh hưởng đến thời gian sinh hoạt của các bạn du học sinh.

Học phí và chi phí sinh hoạt

Học phí tại các trường cao đẳng ở Australia là khoảng 10.000 – 17.000 USD/năm

Học phí tại các trường đại học ở Australia là khoảng 18.000 – 22.000 USD/năm

Tâm bằng cao đẳng và đại học tại Australia được công nhận trên toàn thế giới. Vì vậy sau khi tốt nghiệp cao đẳng và đại học tại Australia tương lai của các bạn sẽ rất rộng mở và có thể phát triển sự nghiệp

Trung bình chi phí sinh hoạt của sinh viên Việt Nam tại Australia là 10.000usd/năm. Trên thực tế chi phí còn phụ thuộc và cách bạn chi tiêu và nơi bạn sinh sống và chỗ ở của bạn.

2.Học Bổng

Australia là một quốc gia có nhiều chính sách cũng như chương trình học bổng của chính phủ và các trường đại học ở đây để hỗ trợ sinh viên trong việc học tập. Dưới đây là một số học bổng tại Australia.

  • Australia Awards Scholaships
  • Endeavour Postgraduate Scholarship Awards
  • Endeavour Vocational Education and Training (VET) Scholarships
  • Australia Research Training Program Scholarships
  • Flinders International Postgraduate Scholarships
  • Adelaide Scholarships International

3. Điều kiện du học Australia

Về trình độ tiếng anh, các trường tại Australia chấp nhận bằng TOEFL VÀ IELTS. Và một số  trường sẽ có những bài kiểm tra dành cho những bạn không có 2 chứng chỉ trên

Về sức khỏe : Các bạn du học sinh sẽ phải có giấy chứng nhận sức khỏe để đảm bảo các bạn sẽ không bị các bệnh về nan y , bệnh ngoài da, và các bênh gây truyền nhiễm khác

Về độ tuổi: Độ tuổi tối thiểu để đi du học Australia là 6 tuổi. Du học sinh dưới 18 tuổi muốn đi du học Úc thì cần phải có cha mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp đi cùng

Công ty cổ phần Việt TN

Trụ sở: Số 61 – Đường Lê Trọng Tấn – Phường La Khê – Quận Hà Đông – TP Hà Nội

Tổng đài tư vấn: 024.777.999.85
Email: viettn.jsc@gmail.com

Mọi thắc mắc về chương trình XKLĐ, DU HỌC và cần được giải đáp?

Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.



096 828 9955